Ngày 05/03/2026, Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư 18/2026/TT-BTC quy định về hồ sơ và thủ tục quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh. Văn bản này hướng dẫn chi tiết cách thông báo doanh thu, kê khai thuế, hoàn thuế, thông báo địa điểm kinh doanh và nhiều thủ tục liên quan theo quy định tại Nghị định 68/2026/NĐ-CP.
Trong bài viết này, Chuyên trang Thuế hộ kinh doanh đã tổng hợp các hồ sơ, thủ tục quản lý thuế & thời hạn nộp cũng như link tải chi tiết từng biểu mẫu. Các hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh hãy lưu lại ngay nhé.
| Hồ sơ & Link tải | Nội dung | Đối tượng áp dụng | Thời hạn nộp |
| Mẫu số: 01/BK-HTK | Bảng kê hàng tồn kho, máy móc, thiết bị |
|
- Khai theo quý: Gửi cùng hồ sơ khai thuế quý I - Khai theo tháng: Chậm nhất ngày 20/4/2026 |
| Mẫu số: 01/TKN-CNKD | Thông báo doanh thu/ Tờ khai thuế năm | Có DT từ 500tr trở xuống | Chậm nhất 31/01 của năm dương lịch tiếp theo |
| Mẫu số: 01/CNKD | Tờ khai thuế đối với HKD, CNKD | Có DT trên 500 triệu |
- Khai theo quý: Chậm nhất ngày cuối cùng của tháng đầu quý sau. - Khai theo tháng: Chậm nhất ngày 20 của tháng sau. |
| Mẫu số: 01/BK-STK | Thông báo số tài khoản/ số hiệu ví điện tử | Tất cả các HKD, CNKD |
- Hoạt động trước 2026, DT > 500tr: Gửi kèm tờ khai thuế đầu tiên của 2026. - Hoạt động trước 2026, DT <= 500tr: Gửi chậm nhất ngày 20/04/2026. - Mới ra kinh doanh: Gửi kèm thông báo doanh thu hoặc tờ khai thuế đầu tiên. |
| Mẫu số: 02/CNKD-TNCN-QTT | Tờ khai quyết toán thuế TNCN | Có DT trên 500tr và tính thuế theo phương pháp thu nhập tính thuế | Chậm nhất 31/01 của năm dương lịch tiếp theo |
| Mẫu số: 01/TB-ĐĐKD | Thông báo về việc thành lập/ thay đổi thông tin/ tạm ngừng/ chấm dứt hoạt động đối với địa điểm kinh doanh | HKD mở thêm chi nhánh, cửa hàng, địa điểm bán hàng mới |
|
| Mẫu số: 01/TCKT | Tờ khai thuế của tổ chức khai thay |
- Tổ chức hợp tác kinh doanh với hộ, cá nhân - Thuê BĐS của cá nhân (và có thỏa thuận khai thay) - DN xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp trả hoa hồng |
- Khai theo quý: Chậm nhất ngày cuối cùng của tháng đầu quý sau. - Khai theo tháng: Chậm nhất ngày 20 của tháng sau. |
| Mẫu số: 01/BK-KTHTKD | Phụ lục Bảng kê chi tiết HKD, CNKD | Khai, nộp thuế thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức | Chậm nhất 31/01 của năm dương lịch tiếp theo |
| Mẫu số: 01/BĐS | Thông báo doanh thu/ tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê BĐS | Cá nhân có hoạt động cho thuê BĐS khai trực tiếp với CQT |
- Khai 2 lần/năm: Lần 1 chậm nhất 31/7 & lần 2 chậm nhất 31/1 năm tiếp theo - Khai 1 lần/năm: Chậm nhất 31/1 năm tiếp theo |
| Mẫu số: 01/BK-BĐS | Phụ lục Bảng kê chi tiết BĐS cho thuê | ||
| Mẫu số: 02/BK-KTBĐS | Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân cho thuê BĐS | Tổ chức khai, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê BĐS (trừ kinh doanh lưu trú) | Chậm nhất 31/01 của năm dương lịch tiếp theo |
| Mẫu số: 01/SXBHĐC | Tờ khai thuế TNCN | DN xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp trả hoa hồng |
- Khai theo quý: Chậm nhất ngày cuối cùng của tháng đầu quý sau. - Khai theo tháng: Chậm nhất ngày 20 của tháng sau. |
| Mẫu số: 01/BK-SXBHĐC | Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân có phát sinh DT từ hoạt động đại lý sổ xố, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp | Hồ sơ khai thuế của kỳ tháng/ quý cuối cùng trong năm tính thuế |
Những thay đổi trong thông tư 18/2026/TT-BTC giúp chuẩn hóa quy trình quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, đồng thời giúp cơ quan thuế quản lý minh bạch hơn các hoạt động kinh doanh nhỏ lẻ.
Tham gia group zalo để cập nhật thông tin mới nhất về thuế, hóa đơn điện tử và nhận tư vấn trực tiếp từ các chuyên gia Thuế, Kế Toán